Vị trí của bạn:Trang chủ >> Lối Chơi Đặc Sắc >> Thiên Phú Lớp Nhân Vật
Tổng Quan Thiên Phú
Nhân vật đạt cấp 25 có thể mở khóa hệ thống Thiên Phú qua nhiệm vụ chính.Từ cấp 25 trở đi, mỗi lần nhân vật lên cấp đều nhận được Điểm Thiên Phú, dùng để phân bổ vào cây Thiên Phú. Thiên Phú là hệ thống giúp nhân vật mạnh hơn và học được nhiều kỹ năng mạnh; nâng cấp Thiên Phú hoặc tăng thuộc tính bản thân sẽ mở khóa những kỹ năng mạnh hơn nữa. Kỹ năng Thiên Phú tách biệt với kỹ năng thường. Hoàn thành Nhiệm Vụ Thiên Phú để nhận EXP Thiên Phú, dùng để nâng cấp Thiên Phú. Đạt cấp 35 có thể nhận nhiệm vụ Thử Thách Thiên Phú đầu tiên để kiếm thêm EXP Thiên Phú; từ cấp 40 còn có các hoạt động như Lõi Dung Nham để nhận EXP Thiên Phú. Bạn có thể tự do kết hợp kỹ năng mới giữa ba nhánh Thiên Phú.
Gợi ý:Có thể mua "Sổ Tay Nhiệm Vụ" ở chợ giao dịch để hoàn thành một số Nhiệm Vụ Thiên Phú khó; hoặc mua "Ngọc Thiên Phú" để nhận gấp đôi EXP Thiên Phú từ Nhiệm Vụ Thiên Phú.
Kỹ năng Chiến Binh (Warrior)
Biểu tượng
Tên kỹ năng
Cấp
Hướng Dẫn
Trọng Kích (Slam)
5
Dùng Vũ Khí đánh mục tiêu, gây sát thương cực lớn. Thêm 90% sát thương và 30 điểm sát thương kỹ năng.
Không Kích (Air Slash)
10
Lao ngay đến mục tiêu và tung đòn hủy diệt. Thêm 25% sát thương và 100 điểm sát thương kỹ năng. Tầm: 9 mét.
Kiên Cường (Tenacity)
15
Tăng HP tối đa của Chiến Binh, giúp trụ vững hơn trước quái. HP cơ bản của Chiến Binh tăng 5%.
Tụ Lực Trảm (Pitch)
20
Tung đòn tầm xa cực mạnh vào mục tiêu, mỗi đòn cộng dồn gây 100% sát thương.
Chấn Kích (Bash)
25
Gây sát thương và Làm Chậm mục tiêu. Gây 200 điểm sát thương kỹ năng; tốc độ mục tiêu giảm 20% trong 2 giây.
Gầm Thét (War Cry)
30
Khiêu khích kẻ địch xung quanh và giảm phòng thủ của chúng, gây thù hận cao với một số quái, thích hợp cho người đỡ đòn. Gây 200 điểm sát thương kỹ năng lên kẻ địch xung quanh; Giảm Sát Thương của kẻ địch bị giảm 5% trong 3 giây.
Kiếm Khí Trảm (Surge)
35
Tấn công kẻ địch trên đường thẳng phía trước. Thêm 100% sát thương và 100 điểm sát thương kỹ năng.
Đỡ Đòn (Block)
40
Chiến Binh chịu ít sát thương hơn trong vài đòn tiếp theo. Giảm Sát Thương tăng 35%; trong 5 giây có thể đỡ 2 đòn tấn công.
Tăng Chí Mạng (Crit Enhance)
45
Bị động: tăng ST Chí Mạng. ST Chí Mạng của đòn đánh thường của Chiến Binh tăng 20%.
Chí Mạng Trảm (Crit Slash)
50
Tăng tỉ lệ Chí Mạng của đòn đánh thường kế tiếp. Hồi Chiêu: 15 giây. 3 đòn đánh thường tiếp theo tăng 25% tỉ lệ Chí Mạng và Chính Xác, kéo dài tối đa 6 giây.
Cuồng Nộ (Rage)
55
Kích hoạt cơn cuồng nộ của Chiến Binh, tăng mạnh sức chiến đấu trong thời gian ngắn. Hồi Chiêu: 45 giây. Trong 5 giây, tốc độ di chuyển tăng 30%, Tốc Đánh tăng 100%.
Đánh Gục (Terminate)
60
Tung đòn kết liễu vào một mục tiêu, gây sát thương cực cao. Thêm 300% sát thương và 300 điểm sát thương kỹ năng.
Kỹ năng Cung Thủ (Ranger)
Biểu tượng
Tên kỹ năng
Cấp
Hướng Dẫn
Tam Liên Tiễn (Triple Shot)
5
Bắn một mục tiêu, gây trọng thương. Thêm 90% sát thương và 30 điểm sát thương kỹ năng.
Tên Độc (Poison Arrow)
10
Khiến mục tiêu trúng Độc và bị Làm Chậm. Tốc độ mục tiêu giảm 28%; trong 4 giây chịu thêm 40% sát thương và 50 điểm sát thương kỹ năng.
Ưng Nhãn (Eagle Eye)
15
Tăng sức tấn công của Cung Thủ với mục tiêu ở xa. Đòn đánh thường lên mục tiêu cách hơn 8 mét được thêm 12% Tăng Sát Thương.
Tụ Lực Tiễn (Charged Shot)
20
Bắn Tụ Lực Tiễn vào kẻ địch, mỗi đòn cộng dồn gây 100% sát thương.
Cấp Tốc (Haste)
25
Tăng tốc độ di chuyển của Cung Thủ trong 2.0 giây. Tốc độ di chuyển tăng 50.
Đa Trọng Tiễn (Multi-Arrow)
30
Bắn nhiều mũi tên vào toàn bộ kẻ địch trong vùng. Thêm 120% sát thương và 100 điểm sát thương kỹ năng.
Thần Xạ (Crack Shot)
35
Tăng Tốc Đánh trong thời gian ngắn nhưng không thể di chuyển, kéo dài 4 giây. Tốc Đánh tăng 800; hiệu ứng mất sau 3 đòn đánh.
Né Tránh (Evasion)
40
Cường hóa động tác né. Né Tránh và Né Tránh Kỹ Năng tăng 20% trong 6 giây.
Chính Xác (Precision)
45
Bị động: tăng tỉ lệ Chí Mạng và tầm đánh. Tỉ lệ Chí Mạng tăng 2%; tầm đánh tăng 0.5 mét.
Bẫy Tê Liệt (Paralyze Trap)
50
Nhốt kẻ địch trong bẫy. Bẫy tồn tại 15 giây; làm Tê Liệt mục tiêu 4 giây.
Truy Kích Tiễn (Homing Arrow)
55
Bắn tức thì nhiều mũi tên đuổi mục tiêu vào một kẻ địch, gây sát thương lớn. Thêm 100% sát thương và 300 điểm sát thương kỹ năng.
Chấn Tiễn (Impact Shot)
60
Bắn một phát cực mạnh đẩy lùi mục tiêu; cấp kỹ năng càng cao càng dễ làm Tê Liệt mục tiêu 3 giây. Gây 400 điểm sát thương kỹ năng; khoảng cách đẩy lùi: 48.
Kỹ năng Pháp Sư (Mage)
Biểu tượng
Tên kỹ năng
Cấp
Hướng Dẫn
Hỏa Cầu (Fire Bolt)
5
Phóng cầu lửa vào một mục tiêu, gây sát thương cực lớn. Thêm 90% sát thương và 30 điểm sát thương kỹ năng.
Đạn Ma Pháp (Magic Bolt)
10
Bắn nhiều viên đạn phép vào mục tiêu, gây sát thương phép. Bắn 3 viên, thêm 20% sát thương và 40 điểm sát thương kỹ năng.
Năng Lượng Ma Pháp (Energy)
15
Bị động: tăng MP tối đa của Pháp Sư. MP cơ bản tăng 15%.
Thuật Vẫn Thạch (Meteor Drop)
20
Điều khiển thiên thạch hủy diệt gây sát thương diện rộng, mỗi lần cộng dồn gây 100% sát thương.
Thức Tỉnh (Awaken)
25
Hồi MP nhanh. Hồi 100 MP. Thời gian niệm phép: 2 giây.
Lôi Điện (Thunder)
30
Giáng sấm sét cực mạnh vào một mục tiêu. Thêm 170% sát thương và 100 điểm sát thương kỹ năng.
Tường Lửa (Fire Wall)
35
Gọi lửa thiêu đốt và Làm Chậm kẻ địch trong vùng. Mỗi giây gây 28% sát thương cùng thêm 50 điểm sát thương kỹ năng, kéo dài 15 giây.
Đóng Băng (Freeze)
40
Đóng Băng mục tiêu; mục tiêu sẽ tan băng khi chịu sát thương. Gây 50% sát thương và Đóng Băng 3 giây.
Điều Khiển Ma Pháp (Magic Mastery)
45
Bị động: tăng tỉ lệ Chí Mạng kỹ năng và ST Chí Mạng kỹ năng. Tỉ lệ Chí Mạng kỹ năng tăng 2%; ST Chí Mạng kỹ năng tăng 5%.
Khiên Ma Pháp (Magic Shield)
50
Tạo Khiên Ma Pháp hấp thụ sát thương. Khiên Ma Pháp hấp thụ 400 điểm sát thương, kéo dài tối đa 20 giây.
Trầm Lặng Chú (Silence Curse)
55
Tấn công mục tiêu và khiến nó không thể dùng kỹ năng. Câm Lặng mục tiêu, thêm 30% sát thương và 100 điểm sát thương kỹ năng, kéo dài 3.5 giây.
Tiếng Gầm Băng Giá (Frost Breath)
60
Gây sát thương cực lớn lên toàn bộ kẻ địch trong vùng; gây thêm sát thương lên mục tiêu bị Đóng Băng. Thêm 90% sát thương và 200 điểm sát thương kỹ năng.